Nghĩa chính
- Các tập hợp các đối tượng giống số được sử dụng trong lý thuyết trò chơi tổ hợp, tương đương với các giá trị của đống trong trò chơi nimdanh từAny of a set of number-like objects used in combinatorial game theory, equivalent to the values of heaps in the game of nim.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nimberDạng gốc (base form)
- nimbersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa