Nghĩa chính
- Thuộc thần thoạitính từExisting in myth.
- Hư cấu, tưởng tượng, không có thậttính từNot real; false or fabricated.
- Cực hiếm, hiếm cótính từVery rare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mythicalDạng gốc (base form)
- more mythicalSo sánh hơn (comparative)
- most mythicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mythical beast | Quái thú thần thoại | |
| mythical creature | Sinh vật huyền thoại | |
| mythical figure | Nhân vật thần thoại | |
| mythical hero | Anh hùng thần thoại | |
| mythical monster | Quái vật thần thoại | |
| mythical unicorn | Kỳ lân huyền thoại | |
| mythical creatures | Các sinh vật huyền thoại |
Ví dụ
- .Jebus là tên gọi hoang đường thời xưa của Jerusalem.
- .Không ai có thể rút được thanh gươm thần thoại ra.
- .Kỳ lân là một sinh vật thần thoại.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mythicalNguồn gốc (etymology)
mȳthicus-al
Xuất hiện ở từ khác
- historicaltrái nghĩathuộc về thần thoại