Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
musta
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của must + have
động từ
Contraction of must + have.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
must’ve
Ví dụ
He
musta
guessed
.
There's
no
other
explanation
.
I
ran
out
the
kitchen
and
down
the
narrow
hallway
.
I
passed
a
staircase
on
my
right
that
led
to
the
apartment
upstairs
where
T
.
C
.
and
Miss
Lady
lived
.
I'd
never
been
invited
up
there
but
I
had
a
colorful
picture
in
my
little
head
about
how
grand
it
musta
been
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
musta
musta
rd
Cây mù tạc
danh từ, tính từ
B1
musta
ng
Ngựa hoang Bắc Mỹ
danh từ, động từ
B2
musta
che
Dạng viết chuẩn Mỹ của moustache
danh từ
B2
musta
iba
Loại gỗ nặng, có thớ mịn từ Brazil, được sử dụng trong tiện, làm tay cầm của dụng cụ, v.v
danh từ
Xem thêm 8 từ
Từ liên quan
(related word)
woulda
coulda
hadda
shoulda
mighta
oughta
AI
1
Dạng rút gọn của must + have
1
Dạng rút gọn của must + have
1
Dạng rút gọn của must + have