Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của would + havetừ viết tắtContraction of would + have.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wouldaDạng gốc (base form)
- woulda, coulda, shouldas (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woulda, coulda, shouldacụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Biểu hiện thái độ bác bỏ hoặc thất vọng liên quan đến một tuyên bố, câu hỏi, lời giải thích, hành động hoặc sự việc liên quan đến các khả năng giả định, sự kiện không chắc chắn hoặc cơ hội bị bỏ lỡ |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Lẽ ra bạn đã nói với anh ấy sự thật.
- .Nếu không thì tôi đã dìm bạn xuống thay vì đưa bạn đến trang trại của tôi.