Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của ought totừ viết tắtContraction of ought to.
- Dạng rút gọn của ought to havetừ viết tắtContraction of ought to + have.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Phải có luật chống lại điều đó chứ.
- .Lẽ ra anh nên ở đây từ một tiếng trước.
- other's .Ít nhất chúng ta phải biết tên nhau chứ.