mustaiba
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại gỗ nặng, có thớ mịn từ Brazil, được sử dụng trong tiện, làm tay cầm của dụng cụ, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A close-grained, heavy wood from Brazil, used in turning, for making the handles of tools, etc.
Ví dụ
- , , : , , , , , , , , , .