Dịch

mustang

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmʌˌstɛ̃ŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngựa hoang Bắc Mỹdanh từA small, hardy, naturalized (feral) horse of the North American west.
  2. Sĩ quan hải quân xuất thân tàu buôndanh từA merchant marine who joined the U.S. Navy as a commissioned officer during the American Civil War.
  3. Sĩ quan đi lên từ línhdanh từA commissioned officer who started military service as an enlisted person.
  4. Săn ngựa hoangđộng từTo hunt mustangs (wild horses), either for military use or for slaughter as pet food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mustangNguyên thể (infinitive)
  2. mustangsSố nhiều (plural)
  3. mustangedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mustangingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wild mustangNgựa mustang hoang
mustang courtdanh từĐồng nghĩa với kangaroo court
Mustang Islanddanh từ riêngHòn đảo chắn trên Bờ Vịnh Texas ở Hoa Kỳ

Ví dụ

  • , , , , narrow-chested, .Ngựa hoang mustang, người bạn đồng hành không đổi của cư dân vùng thảo nguyên, dù giàu hay nghèo, là một con vật nhỏ nhắn, dường như có ngực hẹp và hông nhỏ.
  • , "" , .Ông là con trai của một nghệ sĩ nổi tiếng, và là người mà chúng tôi gọi là sĩ quan "mustang", người chuyển sang hải quân từ ngành hàng hải thương mại trong thời kỳ Nội chiến.
  • […] "" — , .[…] và kỹ sư trưởng là một "mustang" — tức là một sĩ quan đã thăng tiến từ hàng ngũ binh lính.

Họ từ (word family)

cùng gốc mustang

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nha Mexicomestengo
  2. từ tiếng Tây Ban Nha cổmesteño“feral animal”

AI