mustang
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmastein/
Nghĩa chính
- Ngựa hoang Bắc Mỹdanh từmustang
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mustangDạng gốc (base form)
- mustangsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ¿ ?Bạn chưa thấy Mustang mới của tôi sao?
- .Tôi rất thích bơm thủng bốn bánh xe Mustang của hàng xóm.
- .Tôi thắng được một chiếc Mustang ở sòng bạc Marbella.