Dịch

motorist

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người lái xe ô tô; người chơi xe ô tôdanh từOne who drives a motor vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. motoristDạng gốc (base form)
  2. motoristsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

angry motoristTài xế tức giận
motorist advisoryCảnh báo cho tài xế
motorist safetyAn toàn cho tài xế
passing motoristTài xế đi qua
stranded motoristTài xế bị mắc kẹt
Sunday motoristChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , . , dust-covered , .Hơn nữa, người lái ô tô, ngay cả khi tốc độ di chuyển cho phép anh ta thưởng ngoạn cảnh vật, lại hoàn toàn không thấy đất nước đó. Những gì anh ta thấy chỉ là con đường trải nhựa, vài hàng rào đen đúa hoặc phủ đầy bụi, và dòng xe ô tô tấp nập.
  • , , ?Bạn có dính líu đến vụ tai nạn với tư cách là người đi bộ, người đi xe đạp, người đi xe máy hay người lái ô tô không?
  • .Một người lái ô tô đi qua đã dừng lại để giúp đỡ.

AI