Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ma-rốcdanh từA person from Morocco.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoroccanDạng gốc (base form)
- MoroccansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moroccan carpet | Thảm Ma-rốc | |
| moroccan cuisine | Ẩm thực Ma-rốc | |
| moroccan dirhamdanh từ | danh từ | Đồng dirham Ma-rốc |
| moroccan mint tea | Trà bạc hà Ma-rốc | |
| Moroccan Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm phương ngữ Ả Rập được nói chủ yếu ở Maroc |
| Moroccan reddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Morocco red |
| Moroccan Darijadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Moroccan Arabic |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ma-rốc
- Of, from, or pertaining to Morocco or the Moroccan people.
Họ từ (word family)
cùng gốc MoroccanNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , ($14).Cua nấu cà ri kiểu Ma-rốc cùng vài vệt sữa chua hương bạc hà và chanh tạo thêm nét sang trọng cho món súp bí ngòi cực kỳ đơn giản ($14).
- .Amira là một công dân Ma-rốc.
- .Đội của chúng tôi có một cầu thủ người Ma-rốc.