marroquí
B1tính từ (adjective)
/maroˈki/nguồn
Nghĩa chính
- Ma-rốc, thuộc Ma-rốctính từMoroccan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marroquíDạng gốc (base form)
- marroquíesGiống đực số nhiều (masculine plural)
- marroquísGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arte marroquí | Chưa có nghĩa | |
| idioma marroquí | Chưa có nghĩa | |
| pueblo marroquí | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ba người hói đầu đó là người di cư Marốc.
- .Bạn thân nhất của tôi là người Marốc.
- .Các nhà chức trách Marốc là những người đàn áp.