Dịch

mooring

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bến neo đậudanh từA place to moor a vessel.
  2. Việc neo tàudanh từThe act of securing a vessel with a cable or anchor etc.
  3. Điểm tựa tinh thầndanh từSomething to which one adheres, or the means that helps one to maintain a stable position and keep one's identity - moral, intellectual, political, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mooringDạng gốc (base form)
  2. mooringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mooring linedanh từDây hoặc cáp dùng để cố định tàu biển vào bến hoặc phao trong quá trình neo đậu
mooring buoydanh từMột chiếc phao mà thuyền hoặc tàu có thể neo đậu (buộc lại), thường là ở bến cảng, nhưng cũng có thể ở vùng nước ven biển dành cho tàu lớn
mooring postdanh từCột hoặc cột cố định tương tự mà tàu có thể neo vào
mooring ringdanh từVòng kim loại gắn vào một bến tàu mà thuyền có thể được buộc vào bằng một sợi dây
mooring blockChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , Death’s —, , — .Khi đó sao chổi sổng khỏi bến đậu và nguyệt thực lang thang trên bầu trời, và xuống mặt đất ba đứa con của Thần Chết—Nạn đói, Dịch bệnh và Hạn hán—đã ra ngoài tìm mồi.
  • boat's .Con thuyền có chỗ neo đậu ở trong cảng.
  • .Con thuyền có chỗ neo đậu trong cảng.

AI