Dịch

monumental

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồ sộtính từIn the manner of a monument.
  2. Vĩ đại, to lớn, hoành trángtính từLarge, grand and imposing.
  3. Cực kỳ gian khổ, to lớntính từTaking a great amount of time and effort to complete.
  4. Thuộc đài tưởng niệm, để tưởng niệmtính từRelating to monuments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monumentalDạng gốc (base form)
  2. more monumentalSo sánh hơn (comparative)
  3. most monumentalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

monumental achievementThành tựu vĩ đại
monumental errorSai lầm tai hại
monumental importanceTầm quan trọng to lớn
monumental scaleQuy mô đồ sộ
monumental taskNhiệm vụ khổng lồ
monumental masondanh từNgười làm nên khối xây hoành tráng
monumental masonrydanh từBia mộ hoặc tượng đài khác được sử dụng làm nơi tưởng niệm người chết
monumental stupiditySự ngu dại khôn cùng

Ví dụ

  • .Do đó việc tạo ra bản đồ hoàn chỉnh về mạng lưới kết nối não người sẽ là cột mốc vĩ đại, nhưng chưa phải là điểm kết thúc cho hành trình tìm hiểu cách não bộ vận hành.
  • .Cái ác trên Trái Đất đã đạt tới quy mô khổng lồ.
  • .Đây là một lĩnh vực có tầm quan trọng to lớn đối với Algérie.

AI