monsters là số nhiều của monster
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Quái vậtdanh từA terrifying and dangerous creature, especially one of an imaginary or mythical kind.
- Kẻ tàn ác, kẻ nhẫn tâm, quái vậtdanh từA cruel, heartless, or antisocial person, especially a criminal.
- Khổng lồ, cực lớntính từkhông so sánh (not comparable)Very large; worthy of a monster.
- Biến thành quái vật, bôi nhọđộng từngoại động từ (transitive)To make into a monster; to categorise as a monster; to demonise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monsterNguyên thể (infinitive)
- monstersSố nhiều (plural)
- monsteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- monsteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| monster moviedanh từ | danh từ | Phim quái vật |
| monster of a problem | Vấn đề khổng lồ | |
| monster truckdanh từ | danh từ | Xe tải khổng lồ |
| green monster | Quái vật xanh | |
| monster hit | Cú hit lớn | |
| monster storm | Bão lớn | |
| monster success | Thành công vang dội | |
| sea monsterdanh từ | danh từ | Quái vật biển |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Đứa trẻ hư
- Đứa trẻ hư, đứa trẻ nghịch ngợmA badly behaved person, especially a child; a brat.
Họ từ (word family)
cùng gốc monsterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimonstre
- từ tiếng Pháp cổmonstre
- từ tiếng Latinhmōnstrum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Grendel's , , monster's .Anh ta nắm lấy tay phải của Grendel, và vẫn không rời khỏi giường, chặn đứng cú lao tới của con quái vật.
- .Anh ấy thật là một con quái vật.
- , !Ngồi yên nào, đồ quỷ nhỏ!