Dịch

monomania

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quan tâm hoặc tập trung quá mức vào một đối tượng hoặc chủ đề đơn lẻdanh từExcessive interest or concentration on a singular object or subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. monomaniaDạng gốc (base form)
  2. monomaniæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. monomaniasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nỗi ám ảnh bệnh lý về một người
  1. Nỗi ám ảnh bệnh lý về một người, sự vật hoặc ý tưởngA pathological obsession with one person, thing or idea.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

mono-mania

  1. từ tiếng Phápmonomanie
  2. từ tiếng Latinhmonomania

Ví dụ

  • .

AI