Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quan tâm hoặc tập trung quá mức vào một đối tượng hoặc chủ đề đơn lẻdanh từExcessive interest or concentration on a singular object or subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- monomaniaDạng gốc (base form)
- monomaniæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- monomaniasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nỗi ám ảnh bệnh lý về một người
- Nỗi ám ảnh bệnh lý về một người, sự vật hoặc ý tưởngA pathological obsession with one person, thing or idea.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc monomaniaVí dụ
- .