Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ nữ trẻ tán tỉnh, trơ tráo hoặc ngoan cốdanh từA flirtatious, impudent, or pert young woman.
- Được sử dụng chuyển tiếp khi theo sau nó: cư xử như một con tinh ranh, nghĩa là, theo cách tán tỉnh và trơ tráođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Used transitively when followed by it: to behave like a minx, that is, in a flirtatious and impudent manner.
- Làm cho (ai đó) giống như một con tinh ranh; (nội động) trở nên giống như một con minxđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) like a minx; (intransitive) to become like a minx.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -minxhậu tố | hậu tố | Dùng trong tên của một số câu đố khó hiểu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người đàn bà lăng nhăng
- Người đàn bà lăng nhăng; Ngoài ra, một tình nhân (“người phụ nữ khác có quan hệ ngoài hôn nhân”) hoặc một gái mại dâmA promiscuous woman; also, a mistress (“the other woman in an extramarital relationship”) or a prostitute.
Ví dụ
- .
- [] — / , / , , / !
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc minxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanmens
- từ tiếng Hà Lan trung đạiminsc
- từ German Low Germanminsch