Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự di trú; di cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of moving to live in another place for a while.
- Sự di trú, sự di cưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seasonal moving of animals, as mammals, birds or fish, especially between breeding and non-breeding areas.
- Sự dịch chuyển, sự di chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Movement in general.
- Sự chuyển đổi hệ thống, sự chuyển đổi dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Instance of changing a platform from an environment to another one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- migrationDạng gốc (base form)
- migrationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- migration (from…) (to…)di cư (từ…) (đến…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bird migration | Sự di trú của chim | |
| data migration | Sự chuyển đổi dữ liệu | |
| mass migration | Sự di cư ồ ạt | |
| migration pattern | Xu hướng di cư | |
| rural-urban migration | Sự di cư từ nông thôn ra thành thị | |
| seasonal migration | Sự di cư theo mùa | |
| net migrationdanh từ | danh từ | Sự khác biệt giữa số người nhập cư và số người di cư |
| time migrationdanh từ | danh từ | Thuật toán được thiết kế để xử lý dữ liệu địa chấn ở khu vực mà sự thay đổi vận tốc ngang không đáng kể nhưng có cấu trúc phức tạp, bao gồm hiệu ứng dịch chuyển các sự kiện nhúng trên đường địa chấn bề mặt từ một vị trí rõ ràng đến vị trí thực tế của chúng theo thời gian |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự di chuyển tế bào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự di chuyển tế bào, sự di cư tế bàoThe movement of cells in particular directions to specific locations.
Họ từ (word family)
cùng gốc migrationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , […] (Spinus ) , .Nhiều phương pháp cổ điển này vẫn được sử dụng, cùng một số cải tiến hiện đại. Ví dụ, nhờ micrô chuyên dụng và phần mềm phát hiện âm thanh tự động, các nhà điểu học gần đây đã báo cáo rằng chim sẻ thông Bắc Mỹ (Spinus pinus) có tập tính di trú ban đêm thất thường và mang tính du mục.
- .Sự dịch chuyển của chì từ vỏ hộp vào thức ăn bên trong có thể gây ngộ độc chì.
- .Anh ấy luôn mơ về việc di cư.