porting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lỗ thông, cổng dẫndanh từAn opening through or into which fluid or other material can flow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portingDạng gốc (base form)
- portingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] […][...] các lỗ thông trong van dò nói trên nối với cổng vào xi-lanh trong cụm van dịch chuyển để điều khiển bộ phận van dịch chuyển từ vị trí đã đặt nhằm kiểm soát dòng chất lỏng qua các lỗ thông vào và ra trong cụm van dịch chuyển [...]
- .Trang đã làm việc rất chăm chỉ để chuyển đổi các tính năng từ thiết kế cũ sang thiết kế mới.