Dịch

time migration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật toán được thiết kế để xử lý dữ liệu địa chấn ở khu vực mà sự thay đổi vận tốc ngang không đáng kể nhưng có cấu trúc phức tạp, bao gồm hiệu ứng dịch chuyển các sự kiện nhúng trên đường địa chấn bề mặt từ một vị trí rõ ràng đến vị trí thực tế của chúng theo thời giandanh từAn algorithm designed for the processing of seismic data in an area where the changes in lateral velocity are not significant, but the structures are complex, consisting of the effect of shifting dipping events on a surface seismic line from an apparent location to their actual location in time.

AI