Nghĩa chính
- Mêtandanh từkhông đếm được (uncountable)The simplest aliphatic hydrocarbon, CH₄, being a constituent of natural gas, and one of the most abundant greenhouse gases.
- Dẫn xuất metandanh từđếm được (countable)Any of very many derivatives of methane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methaneDạng gốc (base form)
- methanesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emit methane | Thải ra khí metan | |
| methane emissions | Lượng khí thải metan | |
| methane gas | Khí metan | |
| produce methane | Sinh ra khí metan | |
| methane icedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với methane clathrate |
| methane raindanh từ | danh từ | Mưa, ở dạng khí metan lỏng chứ không phải nước, rơi xuống mặt trăng Titan của Sao Thổ và tạo ra các đặc điểm địa lý tương đương (sông, hồ, v.v.) giống như mưa thông thường |
| methane clathratedanh từ | danh từ | Loại khí hydrat có chứa metan là phân tử khách; nó xảy ra cả trong các cấu trúc trầm tích sâu và ở dạng lộ thiên dưới đáy đại dương |
| methane hydratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với methane clathrate |
Ví dụ
- .Gia súc thải ra một lượng lớn khí metan.
- ?Metan có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
- .Metan là một hợp chất đồng đẳng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc methane- methanelikeTương tự hoặc đặc trưng của metantính từ
- methanesulfonatedCó hợp chất metansulfonate gắn vào một phân tửtính từ
- methanesulfonamideSulfonamide của axit metansulfonic, CH₃SO₂NH₂, được sử dụng làm chất trung gian trong quá trình tổng hợp dược phẩm, v.vdanh từ
- methanethiosulfonateHợp chất hóa học có công thức phân tử C₁₀H₁₈NO₃S₂danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha