Dịch

methane rain

danh từ (noun)
UK/ˈmiːθeɪn ˈɹeɪn/US/ˈmɛθeɪn ˈɾein/

Nghĩa chính

  1. Mưa, ở dạng khí metan lỏng chứ không phải nước, rơi xuống mặt trăng Titan của Sao Thổ và tạo ra các đặc điểm địa lý tương đương (sông, hồ, v.v.) giống như mưa thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Rain, in the form of liquid methane rather than water, that falls on Saturn's moon Titan and creates equivalent geographical features (rivers, lakes etc.) as does normal rain.

AI