Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phép ẩn dụdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a word, phrase, concept, or set of concepts to refer to something other than its literal meaning, invoking an implicit similarity between the thing described and what is denoted by the word, etc., that is used.
- Từ ẩn dụ, hình ảnh ẩn dụdanh từđếm được (countable)A word or phrase used in such implied comparison.
- Phép ẩn dụ giao diệndanh từđếm được (countable)The use of an everyday object or concept to represent an underlying facet of the computer and thus aid users in performing tasks.
- Dùng phép ẩn dụđộng từnội động từ (intransitive)To use a metaphor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metaphorNguyên thể (infinitive)
- metaphorsSố nhiều (plural)
- metaphoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- metaphoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apt metaphor | Hình ảnh ẩn dụ thích hợp | |
| extended metaphordanh từ | danh từ | Ẩn dụ mở rộng |
| mixed metaphordanh từ | danh từ | Ẩn dụ hỗn tạp |
| use a metaphor | Dùng phép ẩn dụ | |
| visual metaphor | Ẩn dụ thị giác | |
| dead metaphordanh từ | danh từ | Ẩn dụ trước đây trên thực tế đã mất đi tính ẩn dụ và trở thành nghĩa đen |
| conceptual metaphordanh từ | danh từ | Sự hiểu biết về một ý tưởng hoặc lĩnh vực khái niệm dưới dạng một ý tưởng khác |
| metaphorical extension | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Diễn tả bằng phép ẩn dụ
- ngoại động từ (transitive)To describe by means of a metaphor.
Họ từ (word family)
cùng gốc metaphorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimétaphore
- từ tiếng Latinhmetaphora
- từ tiếng Hy Lạp cổμεταφοράmetaphorá
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhóm phương pháp tính toán tiếp theo tiếp cận phép ẩn dụ cho rằng ẩn dụ về cơ bản là một sự so sánh ngầm.
- , , ; , , .Để đào sâu thêm hình ảnh ẩn dụ này, họ đang ngồi tại một chiếc bàn bên ngoài quán bar phát xít; bạn bè họ ở đó, họ đang vui vẻ, thi thoảng có lẽ họ nghe thấy tiếng miệt thị phát ra từ cửa sổ.
- .Đây không phải là một phép ẩn dụ.