Dịch

metaphorical

B2tính từ (adjective)
UK/ˌmɛtəˈfɒɹɪkəl/US/ˌmɛtəˈfoɹɪkəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ẩn dụtính từPertaining to or characterized by a metaphor; figurative; symbolic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metaphoricalDạng gốc (base form)
  2. more metaphoricalSo sánh hơn (comparative)
  3. most metaphoricalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "" "". "" "" ."Literally" theo đúng nghĩa đen có thể có nghĩa là "metaphorically". "Literal" mang nghĩa "metaphorical" cũng là một sự mỉa mai theo đúng nghĩa đen.
  • , .Cách diễn đạt này thực sự làm tôi thích thú, như một loại diễn đạt ẩn dụ tiếng Anh không có trong tiếng Nhật.
  • .Thơ ca là sự thể hiện sự thật bằng ngôn ngữ ẩn dụ.

AI