Dịch

masthead

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đỉnh của một cột buồmdanh từThe top of a mast.
  2. Danh sách nhân viên chính của một tờ báo hoặc tạp chí định kỳ khác, cộng tác viên, nhà xuất bản, số lượng phát hành, tỷ lệ quảng cáo, v.vdanh từA list of a newspaper or other periodical's main staff, contributing writers, publisher, circulation, advertising rates etc.
  3. Tiêu đề (thường bằng phông chữ lớn và dễ phân biệt) của một tờ báo hoặc tạp chí định kỳ khác ở đầu trang nhất; (bằng cách mở rộng) bản thân ấn phẩm đó hoặc các quyền đối với ấn phẩm đódanh từThe title (normally in a large and distinctive font) of a newspaper or other periodical at the top of the front page; (by extension) the publication itself or the rights to it.
  4. Gửi đến tiêu đề như một hình phạtđộng từngoại động từ (transitive)To send to the masthead as a punishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mastheadNguyên thể (infinitive)
  2. mastheadsSố nhiều (plural)
  3. mastheadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mastheadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

masthead sloopdanh từChiếc thuyền buồm có chặng đi từ cột buồm đến mũi tàu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Logo của đài truyền hình được sử dụng trong danh tính
  1. The logo of a broadcaster used in an ident.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , ; , . .
  • "Palatka's Home-Owned ."

AI