mangy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị bệnh, hoặc có vẻ như bị bệnh ghẻ lởtính từAfflicted, or looking as if afflicted, with mange.
- Trông cũ kỹ và nhếch nhác; lụi tàn hoặc suy sụptính từWorn and squalid-looking; bedraggled or decrepit.
- Đáng khinh, thấp kémtính từContemptible, despicable, low.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mangyVí dụ
- : ' ... .' / : ', , ? , ?'
- .