Dịch

chandoso

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃanˈdoso/

Nghĩa chính

  1. Bệnh ghẻ lởtính từmangy
  2. Giống laidanh từmongrel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chandosoDạng gốc (base form)
  2. chandosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chandososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chandosaGiống cái (feminine)

AI