Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mangily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tồi tệ
trạng từ
In a mangy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mangily
Dạng gốc
(base form)
more mangily
So sánh hơn
(comparative)
most mangily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mangy
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mangily
mang
y
Bị bệnh, hoặc có vẻ như bị bệnh ghẻ lở
tính từ
mang
e
Bệnh lở ghẻ
danh từ
mangi
ness
Tình trạng bị ghẻ lở
danh từ
AI
1
Một cách tồi tệ
1
Một cách tồi tệ
1
Một cách tồi tệ