Dịch

mandarin

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/mæn.dəˈɹɪn/US/ˈmændɚən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Quả quítdanh từA high government bureaucrat of the Chinese Empire.
  2. Quan chức giáo điều, quan liêu hách dịchdanh từA pedantic or elitist bureaucrat.
  3. Học giả uy quyền, cây đa cây đềdanh từA pedantic senior person of influence in academia or literary circles.
  4. Cao đạo, kiểu cách, thông thái rởmtính từPertaining to or reminiscent of mandarins; deliberately superior or complex; esoteric, highbrow, obscurantist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mandarinDạng gốc (base form)
  2. mandarinsSố nhiều (plural)
  3. more mandarinSo sánh hơn (comparative)
  4. most mandarinSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mandarin collardanh từCổ áo tàu
mandarin duckdanh từVịt uyên ương
mandarin orangedanh từQuýt
senior mandarinQuan chức cấp cao
Mandarin Chinesedanh từNhóm các phương ngữ tiếng Trung có liên quan được nói ở hầu hết miền bắc và tây nam Trung Quốc
mandarin gowndanh từXường xám
mandarin fishdanh từLoài cá nước ngọt ăn thịt, Siniperca chuatsi, từ Trung Quốc
mandarin squaredanh từHuy hiệu thêu lớn, có biểu tượng động vật hoặc chim, được khâu trên áo choàng của một số quan chức ở Đế quốc Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam và Vương quốc Ryukyu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Dạng rút gọn của mandarin duck
  1. Ellipsis of mandarin duck.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamandarim
  2. từ tiếng Mã Laimenteri
  3. từ tiếng Phạnमन्त्रिन्mantrin“minister, councillor”
danh từ
  1. từ tiếng Phápmandarine

Ví dụ

  • , ( ) .Khi những cây đa cây đề đầy thế lực như cặp đôi lẫy lừng này ra tay hủy hoại nền tảng thù lao truyền thống cho các sản phẩm trí tuệ, bạn hoàn toàn có thể hiểu được việc một cây bút thấp cổ bé họng (như người phê bình của bạn) cảm thấy bất bình.
  • ' , Cook's , Stevens's […].Dù nhận thức rõ cội rễ vững chắc của những câu đố trong văn chương bình dân, gu thưởng thức của Cook lại rất cao đạo, và bà dành nhiều tình cảm để phân tích những suy ngẫm của Wallace Stevens về đời sống của hình ảnh thơ ca cùng biện pháp so sánh.
  • ?Bạn có nói tiếng Quan Thoại không?

AI