Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Quả quítdanh từA high government bureaucrat of the Chinese Empire.
- Quan chức giáo điều, quan liêu hách dịchdanh từA pedantic or elitist bureaucrat.
- Học giả uy quyền, cây đa cây đềdanh từA pedantic senior person of influence in academia or literary circles.
- Cao đạo, kiểu cách, thông thái rởmtính từPertaining to or reminiscent of mandarins; deliberately superior or complex; esoteric, highbrow, obscurantist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandarinDạng gốc (base form)
- mandarinsSố nhiều (plural)
- more mandarinSo sánh hơn (comparative)
- most mandarinSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandarin collardanh từ | danh từ | Cổ áo tàu |
| mandarin duckdanh từ | danh từ | Vịt uyên ương |
| mandarin orangedanh từ | danh từ | Quýt |
| senior mandarin | Quan chức cấp cao | |
| Mandarin Chinesedanh từ | danh từ | Nhóm các phương ngữ tiếng Trung có liên quan được nói ở hầu hết miền bắc và tây nam Trung Quốc |
| mandarin gowndanh từ | danh từ | Xường xám |
| mandarin fishdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt ăn thịt, Siniperca chuatsi, từ Trung Quốc |
| mandarin squaredanh từ | danh từ | Huy hiệu thêu lớn, có biểu tượng động vật hoặc chim, được khâu trên áo choàng của một số quan chức ở Đế quốc Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam và Vương quốc Ryukyu |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Dạng rút gọn của mandarin duck
- Ellipsis of mandarin duck.
Xuất hiện ở từ khác
- Chinesedễ nhầm, đồng nghĩaTrong ngữ cảnh ngôn ngữ, Mandarin thường chỉ tiếng Quan thoại; Chinese có thể có nghĩa rộng hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc mandarinNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhamandarim
- từ tiếng Mã Laimenteri
- từ tiếng Phạnमन्त्रिन्mantrin“minister, councillor”
danh từ
- từ tiếng Phápmandarine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ) .Khi những cây đa cây đề đầy thế lực như cặp đôi lẫy lừng này ra tay hủy hoại nền tảng thù lao truyền thống cho các sản phẩm trí tuệ, bạn hoàn toàn có thể hiểu được việc một cây bút thấp cổ bé họng (như người phê bình của bạn) cảm thấy bất bình.
- ' , Cook's , Stevens's […].Dù nhận thức rõ cội rễ vững chắc của những câu đố trong văn chương bình dân, gu thưởng thức của Cook lại rất cao đạo, và bà dành nhiều tình cảm để phân tích những suy ngẫm của Wallace Stevens về đời sống của hình ảnh thơ ca cùng biện pháp so sánh.
- ?Bạn có nói tiếng Quan Thoại không?