Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mandarindom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc làm quan
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or essence of being a mandarin.
Nguồn gốc
(etymology)
mandarin
+
-dom
Ví dụ
...
and
though
no
one
who
sees
the
shaggy
,
unkempt
brutes
,
with
their
tawdry
garniture
and
jingling
necklaces
of
bells
,
which
are
used
by
the
gentry
,
soldiery
,
and
mandarindom
of
the
empire
,...
AI
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc làm quan
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc làm quan
1
Trạng thái hoặc bản chất của việc làm quan