mandarinate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tập thể quan lạidanh từThe collective body of mandarins.
- Hình thức cai trị chính trị của quan lạidanh từA political form of rule by mandarins.
- Loại chính phủ được đánh dấu bởi sự quan liêu quá mức và các quy định của Byzantinedanh từA type of government marked by excessive bureaucracy and Byzantine regulations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandarinateDạng gốc (base form)
- mandarinatesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng giữ chức quan
- The status of holding a position as a mandarin.