Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thùy hàm trên côn trùngdanh từA single lobe of an insect's maxilla.
- Mặt nghiền hàm dướidanh từThe grinding surface of an insect's mandible.
- Đốt hàm dưới nhiều chândanh từThe third segment of a mandible of some myriapods.
- Chuỗi hạt niệm kinhdanh từA bead or a set of beads commonly used by Hindus and Buddhists for keeping count while reciting, chanting, or mentally repeating a mantra or the name or names of a deity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- malaDạng gốc (base form)
- malae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- malasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mala fidetrạng từ | trạng từ | Với đức tin xấu |
| Mala Vyskadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở tỉnh Kirovohrad, miền trung Ukraine |
| Mala Suboticadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Croatia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chuột túi thỏ
- A species of hare-wallaby, Lagorchestes hirsutus, of arid Australia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc malaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhmāla“the cheekbone, jaw”
danh từ
- mượn từ Pitjantjatjaramala
danh từ
- mượn từ tiếng Quan Thoại麻辣
Ví dụ
- , .Lời nói của anh ấy giống như những hạt trên chuỗi tràng hạt, thoát ra khỏi môi trong từng làn hơi nhỏ.
- , sombra .Tôi nhớ lại cảm giác mê tín của mình rằng nếu cô ấy yêu tôi, tôi sẽ gặp vận rủi ở đó.