Nghĩa chính
- Mắc-nhi-titdanh từA magnetic mineral, with the chemical formula Fe²⁺Fe3+2O₄, one of the primary ores of iron.
- Oxit sắt (II,III)danh từAny instance of iron(II,III) oxide, regardless of whether it is a geologic mineral or a chemical result or product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetiteDạng gốc (base form)
- magnetitesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Một oxit sắt đơn giản, phổ biến nhất trong số đó, được gọi là magnetite.
- earth's .Magnetite bị hút về phía từ trường của Trái Đất.
- .Những viên đá chỉ nam là các mảnh magnetite đã được nhiễm từ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa