Dịch

black oxide

danh từ (noun)
UK/ˈblæk ˈɒksaɪd/US/ˈblæk ˈɑksaɪd/

Nghĩa chính

  1. Các lớp phủ cho thép hoặc đồng; một số là oxit (chủ yếu là oxit sắt (II, III), một số là nitrit hoặc nitrat, và một số là selenua; tất cả đều màu đen; Mục đích chính là tác dụng chống phản xạ và thẩm mỹ; tác dụng chống ăn mòn là nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several coatings for steels or copper; some are oxides (mainly iron(II,III) oxide), some are nitrites or nitrates, and some are selenides; all are black; the main purposes are the antireflective and cosmetic effects; the anticorrosion effects are small.
  2. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: bất kỳ oxit nào có màu đen; thường là sắt(II,III) oxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: any oxide that is black; often, iron(II,III) oxide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black oxideDạng gốc (base form)
  2. black oxidesSố nhiều (plural)

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI