Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các nam châm tự nhiêndanh từAny naturally occurring magnet.
- Trọng tâm thu hút hoặc chú ý của một ngườidanh từThe focus of one's attraction or attention
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lodestoneDạng gốc (base form)
- lodestonesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoáng vật magnetite
- The mineral magnetite.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilode“guide”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha