Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lysable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được ly giải (lyzed)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can be lysed (lyzed).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
catabolysis
dialysis
hydrolysis
cytolysis
lysate
catalysis
analysis
dialyzable
Xem thêm 6
Nguồn gốc
(etymology)
lyse
+
-able
Ví dụ
the
lysable
cells
AI
1
Có thể được ly giải (lyzed)
1
Có thể được ly giải (lyzed)
1
Có thể được ly giải (lyzed)