lysate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tất cả các vật chất được hình thành bởi sự ly giải của tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All the material formed by the lysis of cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lysateDạng gốc (base form)
- lysatesSố nhiều (plural)