Nghĩa chính
- Lin-sơđộng từngoại động từ (transitive)To execute (somebody) without a proper legal trial or procedure, especially by hanging and backed by a mob.
- Chỉ trích gay gắt, mắng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To castigate severely.
- Dạng khác của linchdanh từAlternative form of linch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lynch sbhành quyết ai không qua xét xử
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lynch lawdanh từ | danh từ | Luật lynching, luật tự xử |
| lynch mobdanh từ | danh từ | Đám đông hành hình kiểu lynching |
| Lynch syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng di truyền nhiễm sắc thể thường trội liên quan đến khả năng sửa chữa không khớp DNA bị suy yếu và hậu quả là nguy cơ cao mắc các bệnh ung thư khác nhau |
| Jerry Lynchdanh từ | danh từ | Đầu lợn ngâm chua |
| Judge Lynchdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự nhân cách hóa của đám đông lynch hoặc luật lynch |
Ví dụ
- . .Cơn phẫn nộ của công chúng bùng nổ. Những người lính bị lin-sơ trên đường phố, bao gồm cả những tân binh được chứng minh là đã bị các tướng lĩnh lừa dối về mục đích thực sự của cuộc tấn công.
- .Tôi đã gọi điện cho Bill Brandon ở Oxford và cầu xin ông ấy đưa đơn vị làm lạnh mới vào sản xuất trước khi tôi bị mắng cho một trận tơi bời.
- .Lynch đang nghiên cứu sự sống trong môi trường cực đoan trên Trái Đất.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa