Dịch

lynch

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lin-sơđộng từngoại động từ (transitive)To execute (somebody) without a proper legal trial or procedure, especially by hanging and backed by a mob.
  2. Chỉ trích gay gắt, mắng mỏđộng từngoại động từ (transitive)To castigate severely.
  3. Dạng khác của linchdanh từAlternative form of linch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lynchNguyên thể (infinitive)
  2. lynchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lynchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lynchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lynch sbhành quyết ai không qua xét xử

Cụm từ (phrase)

lynch lawdanh từLuật lynching, luật tự xử
lynch mobdanh từĐám đông hành hình kiểu lynching
Lynch syndromedanh từTình trạng di truyền nhiễm sắc thể thường trội liên quan đến khả năng sửa chữa không khớp DNA bị suy yếu và hậu quả là nguy cơ cao mắc các bệnh ung thư khác nhau
Jerry Lynchdanh từĐầu lợn ngâm chua
Judge Lynchdanh từ riêngSự nhân cách hóa của đám đông lynch hoặc luật lynch

Ví dụ

  • . .Cơn phẫn nộ của công chúng bùng nổ. Những người lính bị lin-sơ trên đường phố, bao gồm cả những tân binh được chứng minh là đã bị các tướng lĩnh lừa dối về mục đích thực sự của cuộc tấn công.
  • .Tôi đã gọi điện cho Bill Brandon ở Oxford và cầu xin ông ấy đưa đơn vị làm lạnh mới vào sản xuất trước khi tôi bị mắng cho một trận tơi bời.
  • .Lynch đang nghiên cứu sự sống trong môi trường cực đoan trên Trái Đất.

AI