Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lyncher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ hành hình
danh từ
One who lynches.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lyncher
Dạng gốc
(base form)
lyncher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
lynch
+
-er
Ví dụ
“
Less
than
1
percent
of
lynchers
were
ever
convicted
of
a
crime
.”
AI
1
Kẻ hành hình
1
Kẻ hành hình
1
Kẻ hành hình