Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lynch law
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
n
tʃ
ˈ
l
ɔ/
Nghĩa chính
1
Luật lynching, luật tự xử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of condemning and punishing a person by mob action without a proper trial.
AI
1
Luật lynching
1
Luật lynching
1
Luật lynching