linchar
C1động từ (verb)
/linˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hành hình không xét xử, xử tử kiểu lynxđộng từto lynch
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể lincharDanh động từ linchandoPhân từ linchado
| Presente | |
|---|---|
| yo | lincho |
| tú | linchas |
| él/ella/Ud. | lincha |
| nosotros | linchamos |
| vosotros | lincháis |
| ellos/Uds. | linchan |
Họ từ (word family)
cùng gốc lincharVí dụ
- .Lúc đầu tôi sợ mình sẽ bị đám đông hành hình.
- , .Nếu tôi đề xuất với người Nhật thay thế chữ kanji bằng các ký tự phương Tây, có khi họ sẽ xử đẹp tôi mất.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh