Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hậu tố của trạng từdanh từAbbreviation of light year.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lyDạng gốc (base form)
- lysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -lyhậu tố | hậu tố | Dùng để hình thành tính từ từ danh từ, những tính từ có ý nghĩa "hành xử giống như, hoặc có tính chất đặc trưng của cái được biểu thị bởi danh từ" Tương tự như -like nhưng thường được ghép với các danh từ động |
| physics-lytrạng từ | trạng từ | Theo hoặc sử dụng vật lý |
| n'lytrạng từ | trạng từ | Viết tắt của nearly |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng cổ của lie
- Obsolete form of lie.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lyVí dụ
- , […]Một trong năm hòn đảo lớn, nằm gần bờ biển […]
- ".".Chính quyền Li băng đã sãn sàng đóng tên miền "bit.ly".