Gly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của gigalightyear; một đơn vị tỷ năm ánh sángdanh từAbbreviation of gigalightyear; a unit of a billion lightyears.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GlyDạng gốc (base form)
- GlysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gly-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên thuốc hạ đường huyết |