Nghĩa chính
- Thung lũng núi, khe núidanh từA valley in a mountain area, especially one with a stream in the bottom
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glynDạng gốc (base form)
- glynsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Geneu'r Glyndanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở Ceredigion, Wales |
| Glyn Ceiriogdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở cộng đồng Llansantffaid Glyn Ceiriog, quận Wrexham, Wales (OS lưới ref SJ2038) |
| Llansantffraid Glyn Ceiriogdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở quận Wrexham, xứ Wales |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Walesglyn
Cùng gốc (doublet)glen
Ví dụ
- , mountain's .Ông không thể đánh bại người Ireland, nhưng ông đã giam giữ họ trong những góc hẹp và khe núi dưới chân núi đó.