Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái, chiếc, mẩudanh từAbbreviation of piece.
- Phần trămdanh từAbbreviation of percent.
- Parsecdanh từAbbreviation of parsec.
- Bưu thiếpdanh từAbbreviation of postcard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pcDạng gốc (base form)
- pcsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desktop pc | Máy tính để bàn | |
| gaming pc | Máy tính chơi game | |
| pc culture | Văn hóa đúng đắn chính trị | |
| un-PCtính từ | tính từ | Không chính xác về mặt chính trị |
| non-PCtính từ | tính từ | Không đúng về mặt chính trị |
| PC bangdanh từ | danh từ | Quán cà phê internet công cộng nơi mọi người có thể gặp nhau để chơi trò chơi máy tính nhiều người chơi có tính phí |
| PC Carddanh từ | danh từ | Bộ nhớ rời hoặc thiết bị I/O vừa với khe cắm mở rộng trên máy tính xách tay hoặc thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA). Thẻ PC được sử dụng chủ yếu trong máy tính xách tay và PDA. Các thiết bị ngoại vi của PC Card bao gồm card mạng Wi-Fi, thẻ nhớ, modem, NIC có dây và ổ cứng |
| post-PCtính từ | tính từ | Sau sự suy giảm của máy tính cá nhân để nhường chỗ cho thiết bị di động |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Căn cứ hợp lý
- Abbreviation of probable cause.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn dùng máy Mac hay máy tính PC?
- 7 .Tôi dùng Windows 7 trên máy tính PC của mình.
- , Nvidia.Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.