Dịch

pc

A2danh từ (noun)
Hay gặp
US/ˈpiˈsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái, chiếc, mẩudanh từAbbreviation of piece.
  2. Phần trămdanh từAbbreviation of percent.
  3. Parsecdanh từAbbreviation of parsec.
  4. Bưu thiếpdanh từAbbreviation of postcard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pcDạng gốc (base form)
  2. pcsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desktop pcMáy tính để bàn
gaming pcMáy tính chơi game
pc cultureVăn hóa đúng đắn chính trị
un-PCtính từKhông chính xác về mặt chính trị
non-PCtính từKhông đúng về mặt chính trị
PC bangdanh từQuán cà phê internet công cộng nơi mọi người có thể gặp nhau để chơi trò chơi máy tính nhiều người chơi có tính phí
PC Carddanh từBộ nhớ rời hoặc thiết bị I/O vừa với khe cắm mở rộng trên máy tính xách tay hoặc thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA). Thẻ PC được sử dụng chủ yếu trong máy tính xách tay và PDA. Các thiết bị ngoại vi của PC Card bao gồm card mạng Wi-Fi, thẻ nhớ, modem, NIC có dây và ổ cứng
post-PCtính từSau sự suy giảm của máy tính cá nhân để nhường chỗ cho thiết bị di động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Căn cứ hợp lý
  1. Abbreviation of probable cause.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Bạn dùng máy Mac hay máy tính PC?
  • 7 .Tôi dùng Windows 7 trên máy tính PC của mình.
  • , Nvidia.Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.

AI