Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ea.
trạng từ
(adverb)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của each
trạng từ
Abbreviation of each.
2
Nguyên chiếc (khi bắt buộc phải sử dụng đơn vị đo)
danh từ
whole piece (used when use of a unit of measure is obligatory)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pcs.
pc.
Ví dụ
GARNISH
FOR
GASPACHO
PAILLETTES
(
CHEESE
STICKS
)
[…] 1
ea
.
egg
yolk
½
oz
.
whole
milk
1
ea
.
puff
pastry
sheet
2
oz
.
Parmesan
cheese
tt
Hungarian
paprika
AI
1
Viết tắt của each
2
Nguyên chiếc (khi bắt buộc phải sử dụng đơn vị đo)
1
Viết tắt của each
2
Nguyên chiếc (khi bắt buộc phải sử dụng đơn vị đo)
1
Viết tắt của each
2
Nguyên chiếc (khi bắt buộc phải sử dụng đơn vị đo)