loin
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thăndanh từThe part of the body (of humans and quadrupeds) at each side of the backbone, between the ribs and hips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loinDạng gốc (base form)
- loinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pork loindanh từ | danh từ | Miếng thịt lợn dọc theo phần trên của khung sườn |
| top loindanh từ | danh từ | Phần thịt mềm ở phần trước của thăn bò, thường được cắt thành miếng bít tết |
| short loindanh từ | danh từ | Miếng thịt bò cắt từ phần sau của con bò đực hoặc bò cái tơ, phía sau xương sườn, bao gồm cả thăn trên và thăn, thường được cắt thành miếng bít tết |
| loin-girdingdanh từ | danh từ | Hành động thắt lưng |
| line-loin mergerdanh từ | danh từ | Sự hợp nhất âm vị giữa các nguyên âm đôi /aɪ/ và /ɔɪ/ xảy ra đối với những người nói tiếng Anh miền Nam, tiếng Anh Ireland, tiếng Anh Newfoundland và tiếng Anh Caribe tạo thành các từ đồng âm "line" và "loin" |
| tenderloin steakdanh từ | danh từ | Các miếng bít tết được cắt từ phần mềm nhất của thăn bò |
| gird up one's loinsđộng từ | động từ | Chuẩn bị cho bản thân một điều gì đó đòi hỏi khắt khe |
| fruit of one's loinsdanh từ | danh từ | Con của một người hay nói chung là con cháu hoặc con cháu của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thăn
- Any of several cuts of meat taken from this part of an animal.
Họ từ (word family)
cùng gốc loinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiloyne
- từ tiếng Pháp cổloigne
- từ tiếng Latinh bình dân*lumbea
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- pre-cut .Anh ấy đã mua thăn lợn cắt sẵn.
- ?Bạn có thích thăn lợn không?
- Diack’s , slow-roasted , .Tại quán ăn của Diack vào một tối thứ Sáu nhộn nhịp, một số khách hàng thưởng thức thăn lợn quay chậm với mộc qua và khoai tây nghiền, táo nướng và sốt bơ rượu brandy.