Nghĩa chính
- Đau lưng dưới, y chứng đau lưngdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Backache of the lumbar region or lower back, which can be caused by muscle strain or a slipped disc.
- Đợt đau lưng như vậydanh từđếm được (countable)đứng trước danh từ (attributive)An episode of such backache.
- Làm ảnh hưởng đến (ai đó) chứng đau thắt lưngđộng từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)To affect (someone) with lumbago.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lumbagoNguyên thể (infinitive)
- lumbagosSố nhiều (plural)
- lumbagoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lumbagoingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnlumbāgō“backache of the lumbar region”
- từ tiếng Latinhlumbus“loin”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lendʰ-“loins”
Ví dụ
- Feiling . .
- . [...] , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)