Nghĩa chính
- Dái taidanh từAny projection or division, especially one of a somewhat rounded form.
- Thùydanh từA clear division of an organ that can be determined at the gross anatomy level, especially one of the parts of the brain, liver or lung.
- Vết trượt bán nguyệtdanh từA semicircular pattern left on the ice as the skater travels across it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lobeDạng gốc (base form)
- lobesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frontal lobedanh từ | danh từ | Thùy trán |
| ear lobedanh từ | danh từ | Dái tai |
| Lobe-lobedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Dagami, Leyte, Philippines |
| seed-lobedanh từ | danh từ | Lá mắm |
| Roche lobedanh từ | danh từ | Vùng hình giọt nước xung quanh một ngôi sao trong hệ nhị phân trong đó vật chất quay quanh ngôi sao đó bị ràng buộc bởi lực hấp dẫn |
| temporal lobedanh từ | danh từ | Thùy thái dương |
| Lobe-lobe Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Dagami, Leyte, Philippines |
| right middle lobe syndromedanh từ | danh từ | Dạng xẹp phổi trong đó thùy giữa của phổi phải co lại do áp lực lên phế quản |
Ví dụ
- .Anh ấy liền bẻ hạt cola và ném một phần xuống đất cúng tổ tiên.
- .Chưa từng có học sinh nào phàn nàn về cơn đau ở thùy trước của bán cầu não trái.
- , , .Chúng tôi đã quan sát bộ não của họ trong bài tập từ ngữ này và, thật ngạc nhiên, vùng đó ở thùy trán bên trái sáng lên nhiều hơn so với những người khác khi họ cố gắng làm bài tập này.
Họ từ (word family)
cùng gốc lobeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạilobe
- từ tiếng Latinh mớilobus“a lobe”
- từ tiếng Hy Lạp cổλοβόςlobós“the lobe of the ear or of the liver, the pod of a leguminous plant”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha