lóbulo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈlobulo/nguồn
Nghĩa chính
- Thùydanh từlobe
- Tiểu thùydanh từlobule
- Dái taidanh từear lobe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lóbuloDạng gốc (base form)
- lóbulosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lóbulo temporal | Thùy thái dương | |
| lóbulo frontal | Thùy trán | |
| lóbulo parietal | Thùy đỉnh | |
| lóbulo occipital | Thùy chẩm |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Không có sinh viên nào từng phàn nàn về cơn đau ở thùy trước bên trái não.
- .Lòng tai trái của tôi bị viêm.