Dịch

Roche lobe

danh từ (noun)
US/ˈɹoʊtʃ ˈloʊb/

Nghĩa chính

  1. Vùng hình giọt nước xung quanh một ngôi sao trong hệ nhị phân trong đó vật chất quay quanh ngôi sao đó bị ràng buộc bởi lực hấp dẫndanh từThe teardrop-shaped region around a star in a binary system within which orbiting material is gravitationally bound to that star.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Roche lobeDạng gốc (base form)
  2. Roche lobesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , LMXRB's, .
  • . , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI